| Yêu và sống
Lễ tang tiếng Hàn là gì
Lễ tang tiếng Hàn là 장례식 phiên âm là jangnyesik. Lễ tang là nghi thức tưởng niệm trước khi chôn cất của người thân, gia đình, bạn bè dành cho người đã chết, khi đi thăm viếng chỉ mặc đồ đen.
Khi bước vào phòng đặt di ảnh của người quá cố thì cúi lạy, thắp hương, dâng hoa hay là cầu nguyện. Lễ tang ở Hàn Quốc được tổ chức rất im lặng và trang nghiêm đôi lúc còn sử dụng nhạc tang lễ để tưởng nhớ người đã khuất.
Người Hàn Quốc có quan niệm, việc người già chết đi là việc đáng vui mừng vì người chết sẽ trở về cõi trời sau khi đã sống trọn vẹn cuộc sống ở thế gian.
Một số từ ngữ trong tiếng Hàn liên quan đến lễ tang:
1. 장례식장 (jangnyesikjjang): nhà tang lễ
2. 고인 (goin): người quá cố
3. 상주 (sangju): tang chủ
4. 조문객/문상객 (jomungaek/ munsanggaek): khách viếng đám tang
5. 상복 (sangbok): áo tang
6. 빈소 (binso): phòng đặt quan tài
7. 화장하다 (hwajanghada): đốt (hỏa táng)
8. 매장하다 (maejanghada): chôn, chôn cất người chết
9. 조화 (johwa) : hoa đưa đến viếng tang
10. 장례를 치르다 (jangnyereul chireuda): làm lễ tang
11. 세상을 뜨다 (sesangeul tteuda): mất, lìa đời
12. 조의금/부의금 (joigeum/ buigeum): tiền phúng viếng / tiền chia buồn
Bài viết được đội ngũ OCA biên soạn - Lễ tang tiếng Hàn là gì.
Bạn có thể quan tâm
- Ma túy trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Bệnh tim trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Biên tập viên trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Cương thi trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Xăng tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Theo đuổi trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Món ăn phương Tây trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Hải đăng tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn
- Hamburger trong tiếng Trung là gì(31/10/2023) Nguồn: //oca.edu.vn