Home » Đại dương trong tiếng Pháp là gì
Today: 2024-07-08 10:45:29

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đại dương trong tiếng Pháp là gì

(Ngày đăng: 06/08/2022)
           
Đại dương trong tiếng Pháp là l’ocean, là khu vực tạo nên phần lớn thủy quyển của trái đất, hiện nay có 6 đại dương trên thế giới chiếm 70% bề mặt trái đất.

Đại dương trong tiếng Pháp là l’ocean, là một vùng lớn nước mặn tạo thành thành phần cơ bản của thủy quyển trái đất.

Có khoảng 71% bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước biển, là nơi ở của nhiều loại sinh vật biển.

Một số từ vựng về đại dương trong tiếng Pháp:

La géoraphie: Địa lý.

Une vaste étendue d’eau: Vùng nước mặn.

Le continent: Lục địa.

La surface de la Terre: Bề mặt trái đất.Đại dương trong tiếng Pháp là gì

Les courants marins: Dòng chảy đại dương.

L'Océan mondial: Đại dương thế giới.

L'Océan pacifique: Thái Bình Dương.

L'Océan atlantique: Đại Tây Dương.

L'Océan arctique: Bắc Băng Dương.

L'Océan austral: Nam Đại Dương.

L' Océan Indien: Ấn Độ Dương.

Volume biosphérique: Khối lượng sinh quyển.

L'océanographie: Hải dương học.

L'écosystémiques: Hệ sinh thái.

Les eaux superficielles des océans: Bề mặt nước đại dương.

Le teneur en sels: Hàm lượng muối.

Một số ví dụ về đại dương trong tiếng Pháp:

1. Un océan est souvent défini, en géographie, comme une vaste étendue d'eau salée comprise entre deux continents.

Về địa lý, đại dương thường được định nghĩa là một vùng nước mặn rộng lớn giữa hai lục địa.

2. Approximativement 70,8 % de la surface de la Terre est recouverte par l'Océan mondial.

Khoảng 70,8% bề mặt Trái đất được bao phủ bởi Đại dương Thế giới.

3. Il absorbe environ 30 % des émissions de CO2 générées par l'humanité.

Nó hấp thụ khoảng 30% lượng khí thải CO2 do con người tạo ra.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm OCA - Đại dương tiếng Pháp là gì.

Bạn có thể quan tâm